thể xác

Học thuật
Thân thiện
thể xác

Thể xác cần được chăm sóc bằng chế độ ăn uống lành mạnh và tập thể dục đều đặn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần vật chất, phần hữu hình của con người: "thể xác" chỉ cơ thể, phần thân thể bằng xương bằng thịt, đối lập với phần tinh thần hay linh hồn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau một ngày làm việc mệt mỏi, thể xác tôi như muốn rã rời.
    • Việc luyện tập thể dục đều đặn giúp cho thể xác khỏe mạnh.
    • Anh ấy chỉ quan tâm đến những nhu cầu của thể xác quên đi đời sống tinh thần.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thể xác tâm hồn": một cụm từ thường dùng để chỉ toàn bộ con người, bao gồm cả phần vật chất lẫn tinh thần.

    • Âm nhạc khả năng chữa lành cả thể xác lẫn tâm hồn.
  • "tra tấn thể xác": hành động gây đau đớn về thân thể.

    • Những hình phạt tra tấn thể xác đã bị cấm theo luật pháp quốc tế.
Biến thể từ gần giống
  • Thân thể (danh từ): từ gần nghĩa, cũng chỉ toàn bộ cơ thể con người.

    • Anh ấy một thân thể cường tráng.
  • Xác thịt (danh từ): nhấn mạnh tính chất vật chất, phàm tục của cơ thể.

    • Những ham muốn xác thịt.
Từ đồng nghĩa
  • Thân xác: từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng.
  • Cơ thể: từ chỉ chung phần vật chất của con người hoặc sinh vật.
Từ trái nghĩa
  • Tinh thần: phần phi vật chất, bao gồm suy nghĩ, tình cảm, ý chí.
  • Linh hồn: phần tinh thần được cho bất tử, tồn tại độc lập với thể xác.
thể xác

Thể xác cần được chăm sóc bằng chế độ ăn uống lành mạnh và tập thể dục đều đặn.

  1. d. Phần vật chất của con người.